quý báo

Học thuật
Thân thiện
quý báo

Tài liệu quý báo được cất giữ cẩn thận trong một chiếc hộp gỗ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giá trị lớn, rất đáng quý: "Quý báu" dùng để miêu tả những thứ giá trị lớn về vật chất hoặc tinh thần, rất đáng được trân trọng, nâng niu giữ gìn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những kỷ niệm thời thơ ấu thật quý báu.
    • Anh ấy đã dành tặng tôi một lời khuyên quý báu.
    • Bảo tàng đang lưu giữ nhiều cổ vật quý báu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coi như quý báu": xem như thứ giá trị lớn, trân trọngcùng.
    • Tình bạn chân thành được anh ấy coi như quý báu nhất.
  • "vô cùng quý báu": nhấn mạnh mức độ giá trị sự đáng quýmức cao nhất.
    • Kinh nghiệm tích lũy được sau chuyến đi cùng quý báu.
Biến thể từ gần giống
  • Quý giá (tính từ): giá trị ý nghĩa lớn, đáng quý. (Gần nghĩa với "quý báu", thường có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
    • Thời gian thứ quý giá nhất.
  • Trân quý (động từ): trân trọng, coi quý giá.
    • Chúng ta nên trân quý những mình đang .
Từ đồng nghĩa
  • Quý giá: Đáng quý, giá trị.
  • Vô giá: giá trị lớn đến mức không thể định lượng được.
  • Trân bảo: (Từ Hán Việt, ít dùng trong văn nói) vật báu đáng trân trọng.
Từ trái nghĩa
  • giá trị: Không giá trị.
  • Tầm thường: Bình thường, không đặc biệt hay đáng quý.
  • Rẻ mạt: giá trị rất thấp, đáng khinh.
Lưu ý sử dụng
  • "Quý báu" thường dùng để bổ nghĩa cho danh từ chỉ những thứ trừu tượng (như tình cảm, kinh nghiệm, kỷ niệm) hoặc cụ thể nhưng hiếm (như tài liệu, cổ vật).
  • Trong văn nói hàng ngày, từ "quý giá" được sử dụng phổ biến hơn "quý báu". "Quý báu" thường mang sắc thái trang trọng, tha thiết hơn.
quý báo

Tài liệu quý báo được cất giữ cẩn thận trong một chiếc hộp gỗ.

  1. giá trị lớn: Tài liệu quý báu.

Từ gần giống